1.
Nguyễn Thị Minh Hiền
3.68
|
2.
Phạm Anh Thư
3.59
|
3.
Lê Quang Lộc
3.59
|
4.
Lý Đức Hiền
3.49
|
5.
Trần Thị Thúy An
3.45
|
6.
Lê Hồng Kim Ngân
3.44
|
7.
Nguyễn Thị Phương Thảo
3.44
|
8.
Nguyễn Thị Thanh Tuyền
3.43
|
9.
Huỳnh Thị Thu Thủy
3.42
|
10.
Lê Minh Nguyệt
3.42
|
11.
Huỳnh Lâm Mỹ Anh
3.41
|
12.
Phạm Vân Nhi
3.40
|
13.
Lương Kim Chi
3.39
|
14.
Nguyễn Hoàng Lực
3.38
|
15.
Trần Thị Mỹ Trang
3.38
|
16.
Trần Chí Hiền
3.37
|
17.
Đặng Thị Yến Nhi
3.37
|
18.
Lã Thị Liên
3.37
|
19.
Cao Triều Trung
3.37
|
20.
Phan Thị Kiều Oanh
3.36
|
21.
Huỳnh Nguyễn Minh Phương
3.36
|
22.
Nguyễn Thị Kim Xuyến
3.35
|
23.
Trương Văn Tài
3.35
|
24.
Nguyễn Ngọc Nhung
3.35
|
25.
Thái Thị Thu Hương
3.33
|
26.
Huỳnh Trang Nhã
3.32
|
27.
Võ An Thái
3.32
|
28.
Trần Nữ Ngọc Trâm
3.31
|
29.
Trần Minh Tuấn
3.30
|
30.
Nguyễn Thị Kim Ngọc
3.30
|
31.
Biện Thành Nhân
3.29
|
32.
Nguyễn Thị Ngọc Đại
3.29
|
33.
Nguyễn Hoài Như Ý
3.29
|
34.
Nguyễn Văn Đại
3.29
|
35.
Đặng Hoàng Vinh
3.29
|
36.
Nguyễn Thị Tho
3.29
|
37.
Nguyễn Thị Kim Anh
3.29
|
38.
Đoàn Thị Minh Lý
3.29
|
39.
Bùi Thị Thanh Hòa
3.29
|
40.
Huỳnh Trần Thị Như Bích
3.29
|
41.
Nguyễn Thị Huệ
3.29
|
42.
Nguyễn Thị Thanh Nguyên
3.29
|
43.
Nguyễn Thị Trường Giang
3.28
|
44.
Nguyễn Lê Yến Nhi
3.27
|
45.
Nguyễn Thị Kim Diệu
3.27
|
46.
Trần Phú Vinh
3.27
|
47.
Nguyễn Thị Xuân An
3.27
|
48.
Từ Thái Thảo Nguyên
3.27
|
49.
Nguyễn Anh Khoa
3.26
|
50.
Cao Diễm Siêng
3.26
|
51.
Nguyễn Minh Nhật
3.25
|
52.
Dương Quốc Anh Minh
3.25
|
53.
Nguyễn Thị Bích Phượng
3.25
|
54.
Vũ Thị Thủy Tiên
3.24
|
55.
Trần Minh Phụng
3.24
|
56.
Trần Ngọc Mỹ Chi
3.23
|
57.
Trần Đình Bảo
3.23
|
58.
Nguyễn Thái Đăng Khoa
3.23
|
59.
Lê Thị Kim Trang
3.23
|
60.
Tống Lê Vũ
3.22
|
Top 40 học sinh Trung cấp
1.
Lư Hoàng Nguyệt Sương
8.71
|
2.
Lê Thị Ly Sa
8.55
|
3.
Đào Vân Phi
8.53
|
4.
Nguyễn Ngọc Hà
8.49
|
5.
Phạm Ngọc Du
8.43
|
6.
Đỗ Hoàng Ngọc Nhung
8.38
|
7.
Lý Phạm Thanh Phi
8.36
|
8.
Nguyễn Thị Lan Anh
8.26
|
9.
Nguyễn Thị Kim Oanh
8.22
|
10.
Nguyễn Văn Song Toàn
8.20
|
11.
Trần Thanh Nhân
8.16
|
12.
Nguyễn Thị Thu Nguyên
8.15
|
13.
Nguyễn Lâm Long Thanh Nhân
8.14
|
14.
Ngô Hoàng Tú
8.11
|
15.
Nguyễn Bích Ngọc
8.11
|
16.
Trần Thị Kim Ngân
8.08
|
17.
Nguyễn Thị Kim Anh
8.06
|
18.
Nguyễn Thanh Phương
8.04
|
19.
Lê Diệp Tố Uyên
8.04
|
20.
Huỳnh Thị Cẩm Vân
8.02
|
21.
Hoàng Thông Thái
8.00
|
22.
Tống Viết Nhậm
8.00
|
23.
Lâm Thị Kim Thanh
7.99
|
24.
Lê Đình Biên
7.99
|
25.
Nguyễn Thị Thảo Quyên
7.98
|
26.
Trần Diệp Thanh Tú
7.95
|
27.
Vũ Thị Thanh Trúc
7.95
|
28.
Lê Ngọc Khánh Ngân
7.95
|
29.
Lê Nguyễn Phước
7.95
|
30.
Nguyễn Phạm Minh Tài
7.93
|
31.
Trần Thị Mỹ Trang
7.93
|
32.
Nguyễn Thị Thu Duyên
7.91
|
33.
Mai Thị Bích Huyền
7.91
|
34.
Đỗ Bá Hãn
7.90
|
35.
Nguyễn Hoàng Tuấn
7.89
|
36.
Phạm Thị Thúy Huỳnh
7.89
|
37.
Voong Thụy Ngọc Ánh
7.88
|
38.
Trần Thanh Trí
7.88
|
39.
Nguyễn Thị Hoàng Oanh
7.88
|
40.
Nguyễn Thị Ngọc Thích
7.88
|